Bảng giá tổng quát dịch vụ tại Nha Khoa KIM

0
339

BẢNG GIÁ CHI PHÍ TẠI NHA KHOA KIM

1. KHÁM NHA KHOA TỔNG QUÁT

DỊCH VỤ KHÁM BỆNH ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Khám tổng quát, kê đơn Lần MIỄN PHÍ
Chụp X Quang quanh răng 1 Phim MIỄN PHÍ
Chụp phim Panorama 1 Phim 100.000
Chụp phim Cephalometric 1 Phim 100.000
Chụp phim ConeBeam CT 3D 1 Phim 250.000

2. LẤY CAO RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Lấy cao răng & đánh bóng (Cạo vôi răng) cấp 1 2 hàm 150.000
Lấy cao răng & đánh bóng (Cạo vôi răng) cấp 2 2 hàm 250.000
Thổi cát 2 hàm 180.000

3. HÀN TRÁM RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Trám răng Sealant phòng ngừa 1 răng 100.000
Trám răng sữa 1 răng 100.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Amalgam 1 răng 100.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Fuji 1 răng 150.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Composite loại 1 1 răng 200.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Composite loại 2 1 răng 350.000
Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite 1 răng 500.000
Trám cổ răng 1 răng 250.000

4. ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG: Không đau nhức

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Điều trị răng viêm tuỷ hồi phục( Lót Fuji VII, Dycal..) bao gồm trám kết thúc 1 răng 500.000
Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 (Nhóm răng 1 chân) 1 răng 500.000
Điều trị tủy răng số 4, 5 1 răng 800.000
Điều trị tủy răng số 6, 7 1 răng 1.000.000
Điều trị tủy lại răng khó 1 răng 1.200.000
Điều trị tủy lại 1 răng Thêm 500.000

5. ĐIỀU TRỊ NHA CHU

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Nạo túi nha chu toàn hàm (theo số răng) 1 răng 200.000
Điều trị nha chu – Cấp 1 (cạo vôi đánh bóng) Liệu trình 400.000
Điều trị nha chu – Cấp 2 (xử lý mặt gốc răng) 1 răng 600.000
Điều trị nha chu – Cấp 3 (lật vạt, xử lý mặt gốc răng) 1 răng 1.000.000

6. NHỔ RĂNG, CHÂN RĂNG, RĂNG KHÔN (RĂNG SỐ 8, RĂNG CẤM): Không đau

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND Gây tê
Nhổ răng sữa Răng 50.000 Miễn phí
Nhổ răng sữa gây tê Răng 100.000 Miễn phí
Nhổ răng, chân răng cửa 1, 2, 3 Răng 200.000 Miễn phí
Nhổ răng nhiều chân 4, 5, 6 Răng 300.000 Miễn phí
Nhổ răng 1 chân (có mở xương) Răng 600.000 Miễn phí
Nhổ răng nhiều chân (có mở xương) Răng 800.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm dưới (Mọc thẳng) Răng 500.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm dưới (lệch 45 độ) Răng 700.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm dưới (lệch 90 độ) Răng 900.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm dưới (ngầm 45 độ) Răng 1.500.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm dưới (ngầm 90 độ) Răng 2.000.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm dưới khó, phức tạp Răng 4.000.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc thẳng) Răng 400.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc nghiêng) Răng 600.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc ngầm) Răng 2.000.000 Miễn phí

Ghi chú: Tiền Mê: Ngủ nhẹ, bao gồm xét nghiệm tổng quát: Cộng thêm 5.000.000 VND. Gây mê: Ngủ sâu bao gồm xét nghiệm tổng quát: Cộng thêm 7.000.000 VND

7. TẨY TRẮNG RĂNG: Không Ê Buốt

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Ép máng tẩy 1 Hàm 250.000
Thuốc tẩy trắng tại nhà 1 Ống 320.000
Tẩy Trắng Răng tại nhà 1 Hàm 750.000
Tẩy Bleach Bright (Hiệu quả cao, không ê buốt) 1 Hàm 1.250.000
Răng nhiễm Tetracycline 2 hàm 3.500.000

8. RĂNG GIẢ THÁO LẮP

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng Việt Nam Răng 150.000
Răng Justy, Vita Răng 200.000
Răng Composite Răng 250.000
Răng sứ tháo lắp Răng 400.000
Lưới lót chống gãy Hàm 1.000.000
Khung titan Hàm 2.500.000
Khung Ni-Cr Hàm 2.000.000
Khung Cr-Co Hàm 3.000.000
Nền bán hàm Hàm 1.500.000
Nền toàn hàm Hàm 4.000.000
Điều chỉnh bán hàm (mài chỉnh) Bán hàm 100.000
Điều chỉnh toàn hàm trên dưới (mài chỉnh) Liệu trình 200.000
Vá hàm gãy vỡ Hàm 200.000
Đệm hàm Hàm 2.000.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft Hàm 2.500.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft (bán hàm) Bán hàm 1.500.000
Móc dẻo cho hàm tháo lắp Móc 500.000
Nền nhựa dẻo Nhật Hàm 15.000.000
Răng sứ Justy – Toàn hàm Hàm 9.000.000
Răng sứ composite – Toàn hàm Hàm 12.000.000
Răng sứ – Toàn hàm Hàm 21.000.000

9. BỌC RĂNG SỨ THẨM MỸ

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng sứ kim loại Ni-Cr 1 răng 1.500.000
Răng sứ titan 1 răng 2.000.000
Răng sứ kim loại B1 (Cr-Co) 1 răng 2.500.000
Răng toàn sứ – Không CAD/CAM 1 răng 4.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-CAD/CAM 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-Cercon HT/ Lava 3M (HT) 1 răng 5.500.000
Răng sứ Paladium 1 răng 5.500.000
Mão kim loại Au-Pd 1 răng 6.000.000
Mão kim loại Cr-Co 1 răng 3.000.000
Mão kim loại Full-Titan/Ni-Cr 1 răng 2.000.000
Inlay/Onlay Composite 1 răng 1.500.000
Inlay/Onlay Cr-Co 1 răng 2.000.000
Inlay/Onlay Ni-Cr 1 răng 1.000.000
Inlay/Onlay Zirconia-Lava Ultimate 3M (CAD/CAM) 1 răng 4.000.000
Inlay/Onlay Au – Pd 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ IPS E.Max 1 răng 6.000.000
Mặt dán sứ Veneer IPS Emax 1 răng 7.500.000
Mặt dán sứ Veneer Zirconia 1 răng 6.500.000
Gắn lại mão sứ 300.000
Tháo mão / Cầu răng 200.000
Cùi giả đúc, trám tái tạo (không kèm mão) 500.000
Chốt sợi, tái tạo răng 2 chân (không kèm mão) 800.000
Chốt sợi, tái tạo răng 1 chân (không kèm mão) 600.000
Đóng post kim loại, trám (không kèm mão) 600.000
Tháo post phức tạp Hàm 1.000.000
Tháo post thông thường Hàm 500.000

10. CẮM GHÉP RĂNG IMPLANT

RĂNG IMPLANT

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Mis (Đức) – M4 1 Răng 12.500.000
Mis (Đức) – C1 1 Răng 16.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) 1 Răng 18.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 1 Răng 22.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 1 Răng 18.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 1 Răng 22.000.000
Dentium Super Line 1 Răng 14.000.000
Dentium NRLine 1 Răng 12.000.000
Neo Biotech 1 Răng 12.500.000
Tekka – Kontact 1 Răng 15.000.000
Phục hình sau cùng trên Implant All-on-4 / All-on-6 12 Răng 80.000.000
Phục hình tạm trên Implant All-on-4 / All-on-6 12 Răng 25.000.000
Phục hình tạm trên Implant Zygoma 12 Răng 25.000.000
Implant All-on-4 Straumman 180.000.000
Implant All-on-4-Nobel 180.000.000
Implant All-on-4-Dentium 120.000.000
Implant All-on-4-Tekka 130.000.000
Implant All-on-6 Straumman 240.000.000
Implant All-on-6 Nobel 240.000.000
Implant All-on-6 Dentium 160.000.000
Implant All-on-6 Tekka 170.000.000

Ghi chú: Trồng răng Implant không đau ( gây mê tĩnh mạch): Cộng thêm 5.000.000 VND. Trồng răng Implant không đau ( nội khí quản): Cộng thêm 7.000.000 VND

ABUMENT IMPLANT

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Mis (Đức) – M4 1 Răng 4.500.000
Mis (Đức) – C1 1 Răng 5.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) 1 Răng 7.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 1 Răng 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 1 Răng 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 1 Răng 7.000.000
Abutment Dentium Super Line 1 Răng 4.000.000
Abutment Dentium NRLine 1 Răng 4.000.000
Neo Biotech 1 Răng 3.500.000
Tekka – Kontact 1 Răng 5.000.000
Abutment sứ Dentium/Tekka/MIS 1 Răng 6.000.000
Abutment sứ Nobel/Straumman 1 Răng 9.000.000

RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng sứ kim loại Ni-Cr (trên implant) 1 Răng 2.500.000
Răng sứ kim loại Titan (trên implant) 1 Răng 3.500.000
Răng sứ kim loại Cr-Co (trên implant) 1 Răng 4.000.000
Răng sứ paladium (trên implant) 1 Răng 6.000.000
Răng sứ Zirconia- Cercon HT/ Lava 3M 1 Răng 6.000.000
Răng sứ IPS E.max (trên implant) 1 Răng 7.000.000

GHÉP NƯỚU, GHÉP XƯƠNG, NÂNG XOANG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Ghép nướu Răng 2.000.000
Ghép Alloderm/Megaderm Miếng 5.000.000
Ghép xương bột nhân tạo và màng xương Răng 4.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng Răng 6.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng 3 Răng 15.000.000
Ghép xương khối tự thân – 1 răng Răng 8.000.000
Ghép xương khối tự thân – 3 răng 3 Răng 20.000.000
Nâng xoang kín Răng 6.000.000
Nâng xoang hở ( 1R) Răng 12.000.000
Abutment sứ Răng 2.000.000
Phụ thu phục hình trên implant nơi khác Răng 1.000.000
Tháo implant Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 1 răng Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 3 răng 3-Răng 4.000.000
Cắm implant không đau-sedation (dịch vụ hỗ trợ) Liệu trình 6.000.000
Tạo lỗ vis cho phục hình trên implant Răng 200.000

11. CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG – NẮN CHỈNH RĂNG

CHỈNH NHA TRẺ EM ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Bộ giữ khoảng cố định cho trẻ Cái 3.000.000
Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ Cái 3.000.000
CHỈNH NHA THÁO LẮP ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Mini Vis Trụ 2.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ chỉnh nha Headgear
Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm trên quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 5.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ Twin-Block
Chức năng: Khí cụ chức năng dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm dưới kém phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 4.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ nới rộng HT – HD / RPE
Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp ở trẻ đang tăng trưởng
Cái 2.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ Quad-Helix:
Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp
Cái 2.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ TPA, LA:
Chức năng: Tăng cường neo chặn
Cái 1.000.000
Face-mask:
Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng III do xương hàm dưới quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 5.000.000
Haw-ley Retainer:
Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha
Cái 2.000.000
Clear Retainer
Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha
Cái 1.500.000
Máng nhai Cái 5.000.000
Máng chống nghiến-ép Cái 2.000.000
Máng chống nghiến-đúc Cái 2.500.000
Máng hướng dẫn ra trước Cái 5.000.000
Máng thư giãn Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng trước Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng sau Cái 5.000.000
Máng bảo vệ (thể thao mạnh) Cái 5.000.000
Bàn chải kẽ (mua lẻ) Bộ 70.000
Forsus 5.000.000
Mặt phẳng nghiêng 3.000.000
Chỉnh nha phân đoạn (khí cụ 2×4) 5.000.000
CHỈNH NHA NIỀNG RĂNG ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Khám và tư vấn Liệu trình Miễn phí
Chỉnh nha tiền phục hình Hàm 10.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn Liệu trình 30.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại – Có khóa Liệu trình 40.000.000
Niềng răng mắc cài sứ Liệu trình 45.000.000
Niềng răng mắc cài sứ – Có khóa Liệu trình 50.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 1 Liệu trình 90.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 2 Liệu trình 110.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 3 Liệu trình 120.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 1 Liệu trình 35.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 2 Liệu trình 45.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 3 Liệu trình 55.000.000
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 1 (14 cặp khay) Liệu trình USD $ 3,500
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 2 (35 cặp khay) Liệu trình USD $ 5,500
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 3 (> 35 cặp khay) Liệu trình USD $ 6,500

12. ĐIỀU TRỊ CƯỜI HỞ LỢI – GUMMY SMILE

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Cười hở lợi do cơ – Điều trị bằng botox Liệu trình 15.000.000
Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu (không dời xương ổ) 1 Răng 800.000
Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu + dời xương ổ 1 Răng 1.200.000
Điều trị Gummy Smile : Cắt niêm mạc môi trên STATLIP Liệu trình 20.000.000
Điều trị Gummy Smile : Cắt bán phần cơ nâng môi trên Liệu trình 25.000.000
Điều trị Gummy Smile : Di chuyên xương hàm trên Liệu trình 90.000.000

13. CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG CHO TRẺ EM

NHA KHOA TRẺ EM
Nhổ răng sửa lung lay Răng 50.000
Nhổ răng sửa chích tê Răng 200.000
Trám phòng ngừa Răng 100.000
Trám răng sữa Răng 100.000
Che tủy Dycal Răng 300.000
Cạo vôi đánh bóng cho trẻ em Liệu trình 150.000

14. DỊCH VỤ TÁI TAO NỤ CƯỜI THẨM MỸ

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NỤ CƯỜI XINH
Làm răng trắng đều 130 Triệu
Làm hồng nướu bằng ánh sáng laser
Tạo khóe miệng cười
Tạo Đôi môi căng mọng

15. ĐÍNH KIM CƯƠNG RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Kim cương VS2 1 viên 5.000.000
Kim cương SI 1 viên 3.000.000
Đá nha khoa 1 viên 1.000.000

16. TIỂU PHẪU

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật cắt chóp răng Răng 3.000.000
Phẫu thuật giúp bộc lộ răng mọc Răng 1.000.000
Phẫu thuạt bộc lộ răng ngầm Răng 2.000.000
Phẫu thuật cắm lại răng Răng 4.000.000

17. PHẪU THUẬT HÀM HÔ MÓM VẨU

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật nhổ 2 răng số 4 hàm trên Liệu trình 70.000.000
Phẫu thuật nhổ 2 răng số 4 hàm dưới Liệu trình 70.000.000
Phẫu thuật hô 2 hàm nhổ răng số 4 Liệu trình 120.000.000
Phẫu thuật chỉnh móm BSSO hàm dưới Liệu trình 85.000.000
Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên Liệu trình 85.000.000
Nhổ 2 răng hàm dưới, phẫu thuật chỉnh hình móm khớp cắn chéo Liệu trình 50.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình hô móm xương hàm không nhổ răng với VO Liệu trình 80.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình khớp cắn chéo và đẩy lùi cằm do móm hoặc làm ngắn cằm dài Liệu trình 50.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình hô móm xương hàm không nhổ răng với Lefort 1 và BSSO Liệu trình 150.000.000
Phẫu thuật cười hở lợi do xương Liệu trình 90.000.000
Phẫu thuật cười hở nướu do cơ, môi Liệu trình 20.000.000
Phẫu thuật cắt cân xứng xương hàm Liệu trình 120.000.000
Tạo mô hình 3D phần gò má ( in 3D) Liệu trình 5.000.000

( Miễn phí chụp phim khi thực hiện điều trị )

18. CHẤN THƯƠNG HÀM MẶT

GÃY XƯƠNG HÀM DƯỚI

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vis hợp kim (1 đường gãy) 20.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vis hợp kim (2 đường gãy) 25.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vis hợp kim (3 đường gãy) 30.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vis hợp kim (gãy vụn, hay gãy nhiều hơn 3 vị trí) 40.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp tái tạo 40.000.000
Phẫu thuật điều trị cal sai xương hàm dưới, 1 vị trí 30.000.000
Phẫu thuật điều trị cal sai xương hàm dưới, 2 vị trí 35.000.000
Phẫu thuật điều trị cal sai xương hàm dưới, 3 vị trí 40.000.000
Phẫu thuật điều trị cal sai xương hàm dưới, hơn 3 vị trí 50.000.000

GÃY XƯƠNG HÀM TRÊN

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít hợp kim, 1 vị trí 20.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít hợp kim, 2 vị trí 25.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít hợp kim, 1 vị trí 20.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít hợp kim, 2 vị trí 25.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít hợp kim, 3 vị trí (Bicoronal) 40.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít hợp kim, 1 vị trí 25.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít hợp kim, 2 vị trí 30.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít hợp kim, 3 vị trí (Coronal) 40.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít hợp kim, hơn 3 vị trí (Bicoronal) 50.000.000
Phẫu thuật điều trị cal sai xương hàm trên 20.000.000

GÃY PHỨC HỢP GÒ MÁ CUNG TIẾP

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vis (KHX BNOM 1 bên) 25.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vis (KHX BNOM 2 bên) 25.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vis (KHX BDOM 1 bên) 20.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vis (KHX BDOM 2 bên) 25.000.000
Phẫu thuật kết hợp xương hàm trên (KHX trụ gò má) 20.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vis hợp kim (KHX) 25.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vis hợp kim (KHX) 2 bên 35.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vis (Coronal 1 bên) 30.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy hàm gò má (nâng xương) (gây mê), 1 bên 20.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy hàm gò má (nâng xương) (gây mê) 2 bên 25.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp (nâng xương), 1 bên 20.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp (nâng xương) 2 bên 25.000.000
Phẫu thuật điều trị cal sai xương gò má, 1 bên 35.000.000
Phẫu thuật điều trị cal sai xương gò má, 2 bên 45.000.000
PT cal sai xương gò má + tái tạo sàn ổ mắt, 1 bên 55.000.000
PT cal sai xương gò má + tái tạo sàn ổ mắt, 2 bên 70.000.000

GÃY XƯƠNG CHÍNH MŨI – PHỨC HỢP NOE – SÀN Ổ MẮT

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật điều trị gãy nhánh lên XHT – NOE ( 1 bên) 20.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy nhánh lên XHT – NOE ( 2 bên) (bicoronal) 30.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi (gây tê), 1 bên 15.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi (gây tê), 2 bên 20.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi (gây mê), 1 bên 20.000.000
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi (gây mê), 2 bên 25.000.000
Phẫu thuật tái tạo sàn ổ mắt bằng xương- sụn, 1 bên 30.000.000
Phẫu thuật tái tạo sàn ổ mắt bằng xương- sụn, 2 bên 45.000.000
Phẫu thuật tái tạo sàn ổ mắt bằng vật liệu thay thế, 1 bên ( chưa bao gồm vật liệu thay thế) 30.000.000
Phẫu thuật tái tạo sàn ổ mắt bằng vật liệu thay thế, 2 bên ( chưa bao gồm vật liệu thay thế) 45.000.000

PHẪU THUẬT LỒI CẦU – KHỚP THÁI DƯƠNG HÀM

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim, 1 bên 30.000.000
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim, 2 bên 40.000.000
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng phương pháp nội soi, 1 bên 35.000.000
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng phương pháp nội soi, 2 bên 45.000.000
Phẫu thuật thay khớp nhân tạo ( chưa bao gồm chi phí khớp nhân tạo ) 35.000.000
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng vạt cân cơ thái dương (có sử dụng máy nội sôi mềm) 30.000.000
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vạt cân cơ thái dương (có sử dụng máy nội sôi mềm) 35.000.000
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng xương sụn tự thân (có sử dụng máy nội sôi mềm) 30.000.000
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng xương sụn tự thân (có sử dụng máy nội sôi mềm) 40.000.000
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên, 1 bên bằng vạt cân cơ thái dương + 1 bên bằng xương sụn tự thân (có sử dụng máy nội sôi mềm) 40.000.000
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vạt cân cơ thái dương hoặc xương sụn tự thân (có sử dụng máy nội sôi mềm) 40.000.000

THỦ THUẬT BỔ SUNG

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Cố định hàm 2 hàm ( gây mê) 10.000.000
Cố định hàm 1 hàm ( gây mê) 8.000.000
Nắn chỉnh cố định răng (gây mê) 8.000.000
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt (nông) 20.000.000
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt (sâu) 25.000.000
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 25.000.000
Phẫu thuật khâu VT đa chấn thương phần mềm 20.000.000
Phẫu thuật và khâu vết thương phần mềm nông dưới 5cm 15.000.000
Phẫu thuật và khâu vết thương phần mềm nông trên 5cm 30.000.000
Phẫu thuật và khâu vết thương phần mềm sâu dưới 5cm 22.000.000
Phẫu thuật và khâu vết thương phần mềm sâu trên 5cm 25.000.000
Lấy nẹp vis 1 vùng (gây mê ) 10.000.000
Lấy nẹp vis >= 2 vùng (gây mê ) 15.000.000

19. BỆNH LÝ HÀM MẶT

NANG VÙNG HÀM MẶT

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm (1 cái) 20.000.000
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm (>= 2 cái) 25.000.000
Phẫu thuật cắt nang XHT – XHD 1 nang 20.000.000
Phẫu thuật cắt nang XHT – XHD, 2 nang 22.000.000
Phẫu thuật cắt nang XHT – XHD, 3 nang 25.000.000
Phẫu thuật cắt nang XHT – XHD, hơn 3 nang) 30.000.000
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang, 1 nang 25.000.000
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang, 2 nang 28.000.000
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang, 3 nang 30.000.000
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang, hơn 3 nang 35.000.000
Phẫu thuật cắt nang nhái sàn miệng, 1 bên 20.000.000
Phẫu thuật cắt nang nhái sàn miệng, 2 bên 25.000.000
Phẫu thuật điều trị nang nhái cắt nang và tuyến dưới lưỡi, 1 bên 25.000.000
Phẫu thuật điều trị nang nhái cắt nang và tuyến dưới lưỡi, 2 bên 30.000.000
Phẫu thuật cắt nang vùng sàn miệng và tuyến dưới hàm, 1 bên 25.000.000
Phẫu thuật cắt nang vùng sàn miệng và tuyến dưới hàm, 2 bên 30.000.000
PT nang tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII, 1 bên 20.000.000
PT nang tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII, 2 bên 25.000.000

U XƯƠNG HÀM

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật cắt u lồi xương loại 1 ( <= 2 vị trí ) 18.000.000
Phẫu thuật cắt u lồi xương loại 2 (>2 vị trí ) 22.000.000
Phẫu thuật U XHD – XHT ( khoét U – cắt chóp), 1 vị trí 20.000.000
Phẫu thuật U XHD – XHT ( khoét U – cắt chóp), 2 vị trí 22.000.000
Phẫu thuật U XHD – XHT ( khoét U – cắt chóp), 3 vị trí 25.000.000
Phẫu thuật U XHD – XHT ( khoét U – cắt chóp), hơn 3 vị trí 30.000.000
Phẫu thuật cắt U lồi cầu , mỏm vẹt, 1 bên 30.000.000
Phẫu thuật cắt U lồi cầu , mỏm vẹt, 2 bên 40.000.000
Phẫu thuật cắt U lồi cầu tạo hình khớp cách khoảng, 1 bên 35.000.000
Phẫu thuật cắt U lồi cầu tạo hình khớp cách khoảng, 2 bên 45.000.000
Phẫu thuật cắt U lồi cầu kèm tạo hình bằng xương tự thân, 1 bên 40.000.000
Phẫu thuật cắt U lồi cầu tạo hình bằng xương tự thân, 2 bên 50.000.000

U PHẦN MỀM

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Cắt khối u khẩu cái, 1 bên 25.000.000
Cắt khối u khẩu cái, 2 bên 30.000.000
Cắt u cơ vùng hàm mặt, 1 vị trí 20.000.000
Cắt u cơ vùng hàm mặt, 2 vị trí 25.000.000
Cắt u cơ vùng hàm mặt, 3 vị trí 30.000.000
Cắt u máu, bạch mạch vùng hàm mặt, 1 vị trí 30.000.000
Cắt u máu, bạch mạch vùng hàm mặt, 2 vị trí 40.000.000
Cắt u máu, bạch mạch vùng hàm mặt, 3 vị trí 50.000.000
Phẫu thuật cắt U bạch mạch 30.000.000
Phẫu thuật cắt u máu lớn hàm mặt 40.000.000
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3cm, 1 vị trí 15.000.000
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3cm, 2 vị trí 20.000.000
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3cm, 3 vị trí 25.000.000
Phẫu thuật cắt U nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê), 1 vị trí 20.000.000
Phẫu thuật cắt U nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê), 2 vị trí 25.000.000
Phẫu thuật cắt U nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê), 3 vị trí 30.000.000
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3cm, 1 vị trí 15.000.000
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3cm, 2 vị trí 20.000.000
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3cm, 3 vị trí 25.000.000
Cắt u môi lành tính có tạo hình, 1 vị trí 20.000.000
Cắt u môi lành tính có tạo hình, 2 vị trí 20.000.000
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm, 1 vị trí 8.000.000
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm, 2 vị trí 11.000.000
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm, 3 vị trí 15.000.000
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm, hơn 3 vị trí 19.000.000
Điều trị u lợi <2cm bằng Laser 11.000.000
Cắt u lợi đường kính trên 2cm, 1 vị trí 11.000.000
Cắt u lợi đường kính trên 2cm, 2 vị trí 15.000.000
Cắt u lợi đường kính trên 2cm, 3 vị trí 19.000.000
Điều trị u lợi >2cm bằng Laser 15.000.000
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 25.000.000
Điều trị cắt toàn bộ u lợi 1 hàm bằng Laser 25.000.000
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm, 1 bên 20.000.000
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm, 2 bên 25.000.000
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi, 1 bên 20.000.000
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi, 2 bên 25.000.000
Cắt u tuyến nước bọt phụ, 1 vị trí 20.000.000
Cắt u tuyến nước bọt phụ, 2 vị trí 25.000.000
PT U tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII, 1 bên 35.000.000
PT U tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII, 2 bên 50.000.000
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hay dưới hàm trên 5cm, 1 vị trí 23.000.000
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hay dưới hàm trên 5cm, 2 vị trí 32.000.000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5cm, 1 vị trí 45.000.000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5cm, 2 vị trí 23.000.000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5cm, 1 vị trí 27.000.000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5cm, 2 vị trí 14.000.000

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
PT XHT cắt toàn bộ XHT – Tái tạo sàn ổ bằng cân cơ – xương mào chậu 60.000.000
PT cắt XHT Bán phần (1 bên) 35.000.000
PT cắt toàn bộ XHT 2 bên 55.000.000
PT cắt bán phần XHT – Tái tạo bằng cân cơ thái dương, 1 bên 40.000.000
PT cắt toàn bộ XHT 2 bên – Tái tạo bằng cân cơ thái dương 60.000.000
PT cắt XHD đặt nẹp tái tạo, < ½ XHD 35.000.000
PT cắt XHD đặt nẹp tái tạo, hơn ½ XHD 45.000.000
PT cắt XHD + nẹp + sụn sườn, 1 vị trí 60.000.000
PT cắt XHD + nẹp + sụn sườn, 2 vị trí 70.000.000
PT ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên, 1 bên 40.000.000
PT ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên, 2 bên 60.000.000
Phẫu thuật điều trị bệnh lý khớp thái dương hàm (có sử dụng nội soi hỗ trợ) 30.000.000
Phẫu thuật lấy đĩa khớp thay thế bằng vật liệu tự thân 35.000.000
Phẫu Thuật vi phẫu tạo hình khớp 35.000.000
Phẫu thuật nội khớp điều trị bệnh lý khớp thái dương hàm 25.000.000
Phẫu thuật tái tạo xương hàm dưới bằng vật liệu ghép (có sử dụng mô hình bằng nhựa tái tạo 3D hỗ trợ) 30.000.000
Phẫu thuật tái tạo xương hàm trên bằng vật liệu ghép (có sử dụng mô hình bằng nhựa tái tạo 3D hỗ trợ) 30.000.000
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới đặt nẹp tái tạo (có sử dụng mô hình bằng nhựa tái tạo 3D hỗ trợ) 30.000.000
Phẫu thuật cắt đoạn tháo khớp XHD kèm ghép sụn sườn, đặt nẹp tái tạo (có sử dụng mô hình bằng nhựa tái tạo 3D hỗ trợ) 45.000.000
Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai, 1 bên 25.000.000
Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai, 2 bên 30.000.000
Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai, 1 bên 25.000.000
Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai, 2 bên 30.000.000
Phẫu thuật khâu thông túi/ giảm áp điều trị nang và tổn thương dạng nang vùng có kích thước nhỏ dưới 2cm 15.000.000
Phẫu thuật khâu thông túi/ giảm áp điều trị nang và tổn thương dạng nang có kích thước lớn hơn 2 cm 20.000.000
Phẫu thuật khâu thông túi/ giảm áp điều trị nang và tổn thương dạng nang có kích thước lớn hơn 2 cm, nhiều vị trí 25.000.000
Phẫu thuật khâu thông túi/ giảm áp điều trị nang và tổn thương dạng nang có kích thước lớn hơn 2 cm, >4 vị trí 30.000.000

20. PHẪU THUẬT – THỦ THUẬT KHÁC

XỬ LÝ CẤP CỨU

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Cắm lại răng + cố định răng 2.000.000
Cắm từ 2 răng + cố định răng bằng kẽm 3.000.000
Cố định hàm bằng cung (1 hàm) 2.000.000
Cố định hàm bằng cung (2 hàm) 3.000.000
Cắm lại răng + Cố định 1 hàm 2.000.000
Cắm lại răng + Cố định 2 hàm 3.000.000
Cắm từ 2 răng + cố định 1 hàm 2.500.000
Cắm từ 2 răng + cố định 2 hàm 3.500.000
Cố định hàm bằng kẽm 1.000.000
Nắn chỉnh XOR bằng kẽm 1.000.000
Khâu VT phần mềm nông < 5cm có thiếu hổng tổ chức 2.000.000
Khâu VT phần mềm nông > 5cm có thiếu hổng tổ chức 2.500.000
Khâu VT phần mềm sâu < 5cm có thiếu hổng tổ chức 2.500.000
Khâu VT phần mềm sâu > 5cm có thiếu hổng tổ chức 3.000.000
Khâu VT phần mềm nông < 5cm không thiếu hổng tổ chức 1.000.000
Khâu VT phần mềm nông > 5cm không thiếu hổng tổ chức 2.000.000
Khâu VT phần mềm sâu < 5cm không thiếu hổng tổ chức 1.500.000
Khâu VT phần mềm sâu > 5cm không thiếu hổng tổ chức 2.500.000
Cầm máu tại chỗ 500.000
Cầm máu khâu chỉ 1.000.000
Tiểu phẫu lấy xương hoại tử kèm khâu vết thương 1.500.000
Tiểu phẫu lấy xương hoại tử 1.000.000
Cắt đường dò 1.500.000
Rạch abcess (sâu) có đặt drain dẫn lưu 1.500.000
Rạch abcess (nông) 1.000.000
Cố định tạm thời gãy xương bằng kẽm 1.000.000
Nắn khớp thái dương hàm 1.000.000
Nhét mèche mũi sau 3.000.000
Nhét mèche mũi trước 2.000.000

TUYẾN NƯỚC BỌT

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến nước bọt khác, 1 vị trí 15.000.000
Phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến nước bọt khác, 2 vị trí 20.000.000
Phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến nước bọt dưới hàm, 1 vị trí 15.000.000
Phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến nước bọt dưới hàm, 2 vị trí 20.000.000
Phẫu thuật lấy tuyến dưới hàm có sỏi, 1 bên 20.000.000
Phẫu thuật lấy tuyến dưới hàm có sỏi, 2 bên 25.000.000
Tiểu phẫu lấy sỏi ống wharton (đơn giản) 1.500.000
Tiểu phẫu lấy sỏi ống wharton (phức tạp) 2.000.000
Bơm rửa tuyến, 1 bên 500.000
Bơm rửa tuyến, 2 bên 800.000

THỦ THUẬT BỔ SUNG

DỊCH VỤ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật dẫn lưu xoang (phẫu thuật Caldwell Luc) 15.000.000
Sinh thiết xương (tê) 1.500.000
Sinh thiết xương (mê) 8.000.000
Sinh thiết phần mềm (tê) 1.500.000
Sinh thiết phần mềm (mê) 8.000.000
Gửi mẫu sinh thiết 1.000.000
Mở miệng dưới gây mê 8.000.000
PT lấy răng ngầm (1 răng) 16.000.000
PT lấy răng ngầm (2 răng) 17.600.000
PT lấy răng ngầm (3 răng) 20.000.000
PT lấy răng ngầm (4 răng) 22.400.000
Phẫu thuật điều chỉnh sóng hàm dưới gây mê 15.000.000
Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình (gây tê) 1.500.000
Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình (gây mê) 12.000.000
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 10.000.000
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 3.000.000
Bấm gai xương hàm (1-2 vị trí) 1.000.000
Bấm gai xương hàm (có khâu niêm mạc > 2 vị trí) 2.000.000
Tiểu phẫu cắt thắng lưỡi 3.000.000
Tiểu phẫu cắt thắng môi 3.000.000
Tiểu phẫu cắt thắng má 3.000.000
Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên 1.000.000
Tiểu phẫu lấy nẹp vis đơn giản 1.500.000
Tiểu phẫu khâu lộn bao nang 1.500.000
Tiểu phẫu cắt niêm mạc tăng sinh 1.000.000
Tiêm sẹo lồi, 1 vị trí 1.000.000
Tiêm sẹo lồi, 2 vị trí 2.000.000
Tiêm sẹo lồi, hơn 2 vị trí 3.000.000
Tiêm xơ hóa, 1 vị trí 1.000.000
Tiêm xơ hóa, 2 vị trí 2.000.000
Tiêm xơ hóa, hơn 2 vị trí 3.000.000
Tiểu phẫu cắt nốt ruồi, u sắc tố, u nhỏ 5.000.000
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ 5.000.000

Tin tức liên quan

CHIA SẺ

BÌNH LUẬN